WN4563
WN4563 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Boise – Sacramento. Trong 292 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,6%trên 292 chuyến
- Chậm trung bình18,6 phút
- Tháng 7/202626▲ 116,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 1 | ▼ 97,1% |
| Tháng 2 | 24 | 2 | ▼ 91,7% |
| Tháng 3 | 8 | 23 | ▲ 187,5% |
| Tháng 4 | 24 | 5 | ▼ 79,2% |
| Tháng 5 | 31 | – | – |
| Tháng 6 | 16 | 23 | ▲ 43,8% |
| Tháng 7 | 12 | 26 | ▲ 116,7% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,1% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 91,7% | 100,0% | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 62,5% | 50,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | 87,5% | 100,0% | ▲ 14,3% |
| Tháng 5 | 64,5% | – | – |
| Tháng 6 | 64,3% | 21,7% | ▼ 66,2% |
| Tháng 7 | 50,0% | 30,8% | ▼ 38,5% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 287
- Bị huỷ 1,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOI SMF Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Sacramento | 703 | 1,5 phút | 91,6% | 95 |
| BNA DJT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 1.221 | 16,0 phút | 74,1% | 58 |
| BNA GSP Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 426 | 50,9 phút | 26,5% | 49 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 16 | 14 | 64,3% | 2 |
| tháng 7/2025 | 12 | 10 | 50,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 23 | 22 | 50,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 21,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 30,8% | 0 |