WN4476
WN4476 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là New York – Atlanta. Trong 345 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,8%trên 345 chuyến
- Chậm trung bình17,8 phút
- Tháng 7/202618▼ 41,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 4 | ▼ 85,7% |
| Tháng 2 | 24 | 21 | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 18 | 29 | ▲ 61,1% |
| Tháng 4 | 7 | 9 | ▲ 28,6% |
| Tháng 5 | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 27 | 16 | ▼ 40,7% |
| Tháng 7 | 31 | 18 | ▼ 41,9% |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 140 | 101 | ▼ 27,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,8% | 100,0% | ▲ 23,8% |
| Tháng 2 | 78,3% | 76,2% | ▼ 2,6% |
| Tháng 3 | 76,5% | 71,4% | ▼ 6,6% |
| Tháng 4 | 85,7% | 66,7% | ▼ 22,2% |
| Tháng 5 | 60,0% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 63,0% | 68,8% | ▲ 9,2% |
| Tháng 7 | 71,0% | 44,4% | ▼ 37,4% |
| Tháng 8 | 37,5% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 64,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,6% | 61,1% | ▼ 17,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 340
- Bị huỷ 1,4% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA ATL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.225 | 17,6 phút | 72,9% | 110 |
| SFO BWI Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 3.944 | 17,1 phút | 65,6% | 61 |
| BWI SMF Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Sacramento | 3.845 | 15,9 phút | 55,9% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 26 | 80,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 78,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 18 | 17 | 76,5% | 1 |
| tháng 4/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 71,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 4 | 4 | 0,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 44,4% | 0 |