WN4230
WN4230 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Miami – Baltimore. Trong 314 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,2%trên 314 chuyến
- Chậm trung bình20,2 phút
- Tháng 7/202630▲ 30,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 5 | ▼ 80,0% |
| Tháng 2 | 28 | 15 | ▼ 46,4% |
| Tháng 3 | 17 | 2 | ▼ 88,2% |
| Tháng 4 | 3 | – | – |
| Tháng 5 | – | 3 | – |
| Tháng 6 | 18 | 15 | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 23 | 30 | ▲ 30,4% |
| Tháng 8 | 43 | – | – |
| Tháng 9 | 47 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 80,0% | ▲ 6,7% |
| Tháng 2 | 74,1% | 46,7% | ▼ 37,0% |
| Tháng 3 | 76,5% | 50,0% | ▼ 34,6% |
| Tháng 4 | 33,3% | – | – |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | 61,1% | 60,0% | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 26,1% | 56,7% | ▲ 117,2% |
| Tháng 8 | 55,8% | – | – |
| Tháng 9 | 68,9% | – | – |
| Tháng 10 | 82,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 310
- Bị huỷ 1,3% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA BWI Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.526 | 7,5 phút | 76,7% | 62 |
| SJC SAN Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế San Diego | 671 | 14,6 phút | 71,4% | 58 |
| PHX HOU Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay William P. Hobby | 1.638 | 35,5 phút | 42,9% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 24 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 3/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 26,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 43 | 43 | 55,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 47 | 45 | 68,9% | 2 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 15 | 15 | 46,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 15 | 15 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |