WN4017
WN4017 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Denver – Portland. Trong 375 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,7%trên 375 chuyến
- Chậm trung bình14,8 phút
- Tháng 7/202621
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 3 | ▼ 92,1% |
| Tháng 2 | 32 | 5 | ▼ 84,4% |
| Tháng 3 | 11 | 23 | ▲ 109,1% |
| Tháng 4 | 24 | 29 | ▲ 20,8% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 5 | 22 | ▲ 340,0% |
| Tháng 7 | – | 21 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 13 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97,4% | 50,0% | ▼ 48,6% |
| Tháng 2 | 81,3% | 60,0% | ▼ 26,2% |
| Tháng 3 | 63,6% | 91,3% | ▲ 43,5% |
| Tháng 4 | 54,2% | 89,7% | ▲ 65,5% |
| Tháng 5 | 71,0% | 93,6% | ▲ 31,8% |
| Tháng 6 | 20,0% | 50,0% | ▲ 150,0% |
| Tháng 7 | – | 57,1% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 7,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,8% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 371
- Bị huỷ 1,1% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN PDX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Portland | 1.592 | 5,3 phút | 91,4% | 58 |
| LAS SMF Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Sacramento | 639 | 19,1 phút | 64,3% | 42 |
| PHX SAN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Diego | 489 | 21,0 phút | 67,7% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 38 | 38 | 97,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 54,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 5 | 5 | 20,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 13 | 13 | 7,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 39 | 71,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 27 | 25 | 80,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 3 | 2 | 50,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 21 | 57,1% | 0 |