WN3965
WN3965 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Jacksonville – Atlanta. Trong 434 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,8%trên 434 chuyến
- Chậm trung bình16,0 phút
- Tháng 7/202616▼ 54,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 4 | ▼ 88,2% |
| Tháng 2 | 33 | 7 | ▼ 78,8% |
| Tháng 3 | 32 | 29 | ▼ 9,4% |
| Tháng 4 | 7 | 28 | ▲ 300,0% |
| Tháng 5 | – | 26 | – |
| Tháng 6 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 35 | 16 | ▼ 54,3% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,9% | 100,0% | ▲ 17,9% |
| Tháng 2 | 84,9% | 28,6% | ▼ 66,3% |
| Tháng 3 | 77,4% | 55,2% | ▼ 28,7% |
| Tháng 4 | 57,1% | 46,4% | ▼ 18,7% |
| Tháng 5 | – | 46,2% | – |
| Tháng 6 | 80,0% | 55,6% | ▼ 30,6% |
| Tháng 7 | 62,9% | 75,0% | ▲ 19,3% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 60,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 432
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JAX ATL Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 435 | 6,5 phút | 86,8% | 76 |
| HOU STL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.108 | 23,7 phút | 69,2% | 52 |
| MCO HOU Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay William P. Hobby | 1.364 | 23,2 phút | 48,0% | 50 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 34 | 33 | 84,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 31 | 77,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 35 | 35 | 62,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 7 | 7 | 28,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 46,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 46,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |