WN3381
WN3381 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Washington – Milwaukee. Trong 280 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 67,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,0%trên 280 chuyến
- Chậm trung bình22,8 phút
- Tháng 3/20261▼ 66,7%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 4 | ▼ 60,0% |
| Tháng 2 | 19 | 7 | ▼ 63,2% |
| Tháng 3 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 3 | – | – |
| Tháng 5 | 3 | – | – |
| Tháng 6 | 43 | – | – |
| Tháng 7 | 47 | – | – |
| Tháng 8 | 33 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 32 | 12 | ▼ 62,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 75,0% | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | 73,7% | 57,1% | ▼ 22,4% |
| Tháng 3 | 66,7% | 100,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | 66,7% | – | – |
| Tháng 5 | 66,7% | – | – |
| Tháng 6 | 56,1% | – | – |
| Tháng 7 | 43,5% | – | – |
| Tháng 8 | 75,8% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27,8% | – | – |
| Tháng 12 | 42,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 76,8% | 77,4% | ▲ 0,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 2 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 276
- Bị huỷ 1,4% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 1/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA MKE Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế General Mitchell | 1.019 | 40,7 phút | 48,3% | 61 |
| PHX ONT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Ontario | 522 | 5,2 phút | 87,7% | 57 |
| MKE LAS Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.447 | 44,7 phút | 51,4% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 43 | 41 | 56,1% | 2 |
| tháng 7/2025 | 47 | 46 | 43,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 18 | 27,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 14 | 42,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |