WN3302
WN3302 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Omaha – St Louis. Trong 365 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,9%trên 365 chuyến
- Chậm trung bình13,9 phút
- Tháng 7/20269▼ 65,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 4 | ▼ 55,6% |
| Tháng 2 | 9 | – | – |
| Tháng 3 | 32 | 27 | ▼ 15,6% |
| Tháng 4 | 37 | 5 | ▼ 86,5% |
| Tháng 5 | 38 | – | – |
| Tháng 6 | 27 | 7 | ▼ 74,1% |
| Tháng 7 | 26 | 9 | ▼ 65,4% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 75,0% | ▼ 3,6% |
| Tháng 2 | 66,7% | – | – |
| Tháng 3 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 4 | 83,8% | 80,0% | ▼ 4,5% |
| Tháng 5 | 73,7% | – | – |
| Tháng 6 | 55,6% | 85,7% | ▲ 54,3% |
| Tháng 7 | 52,0% | 25,0% | ▼ 51,9% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 72,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,6% | – | – |
| Tháng 12 | 81,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 360
- Bị huỷ 1,4% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| OMA STL Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 549 | 9,2 phút | 80,7% | 57 |
| DEN RNO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe | 1.291 | 37,7 phút | 35,3% | 35 |
| PHX AUS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.401 | -1,7 phút | 96,9% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 13 | 53,9% | 1 |
| tháng 1/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 37 | 37 | 83,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 38 | 38 | 73,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 25 | 52,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 72,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 15 | 13 | 84,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 9 | 8 | 25,0% | 1 |