WN12
WN12 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Houston – Dallas. Trong 512 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,3%trên 512 chuyến
- Chậm trung bình8,6 phút
- Tháng 7/202616
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 54 | ▲ 68,8% |
| Tháng 2 | 11 | 41 | ▲ 272,7% |
| Tháng 3 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 16 | 5 | ▼ 68,8% |
| Tháng 5 | 8 | – | – |
| Tháng 6 | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
| Tháng 7 | – | 16 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 42 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 96,2% | ▲ 8,2% |
| Tháng 2 | 90,9% | 92,7% | ▲ 1,9% |
| Tháng 3 | 88,9% | 90,3% | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 62,5% | 60,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 5 | 85,7% | – | – |
| Tháng 6 | 50,0% | 87,5% | ▲ 75,0% |
| Tháng 7 | – | 75,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 72,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,3% | – | – |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 503
- Bị huỷ 1,8% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HOU DAL Sân bay William P. Hobby – Sân bay Dallas Love | 386 | 4,7 phút | 87,4% | 196 |
| CRP HOU Sân bay quốc tế Corpus Christi – Sân bay William P. Hobby | 301 | 6,8 phút | 91,8% | 98 |
| DAL ATL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.158 | 17,7 phút | 71,1% | 38 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 50 | 50 | 72,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 84 | 84 | 67,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 27 | 88,9% | 5 |
| tháng 2/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 8 | 7 | 85,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 72,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 42 | 42 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 54 | 52 | 96,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 41 | 41 | 92,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |