UA471
UA471 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Atlanta. Trong 959 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,9%trên 959 chuyến
- Chậm trung bình5,1 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 48 | ▲ 29,7% |
| Tháng 2 | 28 | 35 | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 31 | 58 | ▲ 87,1% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 41 | 55 | ▲ 34,1% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 40 | – | – |
| Tháng 9 | 51 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 228 | 378 | ▲ 65,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,9% | 91,3% | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 92,9% | 88,6% | ▼ 4,6% |
| Tháng 3 | 83,9% | 82,8% | ▼ 1,3% |
| Tháng 4 | 100,0% | 95,0% | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 97,5% | 85,5% | ▼ 12,4% |
| Tháng 6 | 90,0% | 85,0% | ▼ 5,6% |
| Tháng 7 | 100,0% | 90,2% | ▼ 9,8% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 90,2% | – | – |
| Tháng 10 | 92,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 89,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 93,7% | 88,3% | ▼ 5,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 953
- Bị huỷ 0,6% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SAT IAD Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 2.189 | 0,5 phút | 94,4% | 307 |
| IAD ATL Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 859 | 9,9 phút | 85,3% | 307 |
| IAD MCO Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Orlando | 1.222 | 5,4 phút | 90,5% | 169 |
| DEN IAD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 2.332 | -3,1 phút | 97,2% | 142 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 43 | 83,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 91,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 40 | 97,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 40 | 40 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 51 | 51 | 90,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 55 | 54 | 92,6% | 1 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 48 | 48 | 89,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 48 | 46 | 91,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 58 | 58 | 82,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 55 | 55 | 85,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 90,2% | 1 |