UA413
UA413 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Dulles. Trong 1.072 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,0%trên 1.072 chuyến
- Chậm trung bình14,2 phút
- Tháng 7/202645▲ 45,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 36 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 36 | 45 | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 55 | 35 | ▼ 36,4% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 82 | 42 | ▼ 48,8% |
| Tháng 6 | 55 | 60 | ▲ 9,1% |
| Tháng 7 | 31 | 45 | ▲ 45,2% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 61 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 343 | 293 | ▼ 14,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,0% | 88,9% | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 77,8% | 91,1% | ▲ 17,1% |
| Tháng 3 | 87,3% | 85,3% | ▼ 2,3% |
| Tháng 4 | 83,3% | 93,3% | ▲ 12,0% |
| Tháng 5 | 79,0% | 71,4% | ▼ 9,6% |
| Tháng 6 | 87,0% | 83,3% | ▼ 4,3% |
| Tháng 7 | 93,6% | 61,4% | ▼ 34,4% |
| Tháng 8 | 77,4% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 76,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,4% | – | – |
| Tháng 12 | 91,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,4% | 82,1% | ▼ 2,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 1.065
- Bị huỷ 0,7% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO IAD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.222 | 20,0 phút | 78,0% | 539 |
| IAH MCO Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Orlando | 1.372 | 9,1 phút | 88,0% | 419 |
| IAD LAX Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.674 | 9,4 phút | 81,8% | 55 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 76 | 76 | 85,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 64 | 62 | 77,4% | 2 |
| tháng 1/2025 | 54 | 53 | 83,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 55 | 55 | 87,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 82 | 81 | 79,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 55 | 54 | 87,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 76,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 61 | 61 | 91,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 91,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 34 | 85,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 71,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 45 | 44 | 61,4% | 1 |