UA406
UA406 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Newark. Trong 1.101 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,7%trên 1.101 chuyến
- Chậm trung bình10,9 phút
- Tháng 7/202651▼ 16,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 67 | ▲ 116,1% |
| Tháng 2 | 28 | 53 | ▲ 89,3% |
| Tháng 3 | 31 | 80 | ▲ 158,1% |
| Tháng 4 | 30 | 43 | ▲ 43,3% |
| Tháng 5 | 33 | 56 | ▲ 69,7% |
| Tháng 6 | 48 | 56 | ▲ 16,7% |
| Tháng 7 | 61 | 51 | ▼ 16,4% |
| Tháng 8 | 65 | – | – |
| Tháng 9 | 86 | – | – |
| Tháng 10 | 82 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 262 | 406 | ▲ 55,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 80,3% | ▼ 7,8% |
| Tháng 2 | 81,5% | 90,4% | ▲ 10,9% |
| Tháng 3 | 90,3% | 92,4% | ▲ 2,3% |
| Tháng 4 | 80,0% | 72,1% | ▼ 9,9% |
| Tháng 5 | 81,3% | 70,9% | ▼ 12,7% |
| Tháng 6 | 70,8% | 62,5% | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 85,3% | 60,4% | ▼ 29,1% |
| Tháng 8 | 90,8% | – | – |
| Tháng 9 | 89,4% | – | – |
| Tháng 10 | 87,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,9% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,3% | 75,6% | ▼ 8,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 1.087
- Bị huỷ 1,3% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS EWR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.576 | 8,6 phút | 83,5% | 595 |
| SFO LAS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Harry Reid | 665 | 11,3 phút | 75,1% | 399 |
| BZN SFO Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.298 | 23,2 phút | 72,4% | 87 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |
| tháng 11/2024 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 33 | 32 | 81,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 48 | 48 | 70,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 85,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 65 | 65 | 90,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 86 | 85 | 89,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 82 | 82 | 87,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 58 | 75,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 67 | 66 | 80,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 53 | 52 | 90,4% | 1 |
| tháng 3/2026 | 80 | 79 | 92,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 43 | 43 | 72,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 55 | 70,9% | 1 |
| tháng 6/2026 | 56 | 56 | 62,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 51 | 48 | 60,4% | 3 |