UA2675
UA2675 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Houston. Trong 732 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 84,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,9%trên 732 chuyến
- Chậm trung bình9,7 phút
- Tháng 6/20266▼ 88,2%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 49 | ▼ 5,8% |
| Tháng 2 | 52 | 22 | ▼ 57,7% |
| Tháng 3 | 55 | – | – |
| Tháng 4 | 25 | – | – |
| Tháng 5 | 36 | – | – |
| Tháng 6 | 51 | 6 | ▼ 88,2% |
| Tháng 7 | 49 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 42 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,1% | 97,9% | ▲ 27,0% |
| Tháng 2 | 94,2% | 95,5% | ▲ 1,3% |
| Tháng 3 | 90,9% | – | – |
| Tháng 4 | 76,0% | – | – |
| Tháng 5 | 85,7% | – | – |
| Tháng 6 | 74,0% | 83,3% | ▲ 12,6% |
| Tháng 7 | 81,3% | – | – |
| Tháng 8 | 74,2% | – | – |
| Tháng 9 | 75,9% | – | – |
| Tháng 10 | 88,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,1% | – | – |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 721
- Bị huỷ 1,5% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW IAH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay liên lục địa George Bush | 362 | 12,4 phút | 81,4% | 292 |
| IAH PIT Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 1.798 | 7,3 phút | 85,9% | 221 |
| IAH RDU Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 1.675 | 3,3 phút | 92,7% | 69 |
| IAH LAX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.215 | 9,8 phút | 86,6% | 68 |
| ATL IAH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.108 | 3,0 phút | 91,4% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 24 | 91,7% | 1 |
| tháng 11/2024 | 59 | 58 | 87,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 48 | 77,1% | 4 |
| tháng 2/2025 | 52 | 52 | 94,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 55 | 55 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 36 | 35 | 85,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 51 | 50 | 74,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 49 | 48 | 81,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 53 | 81,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 42 | 42 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 49 | 48 | 97,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |