UA2305
UA2305 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Santa Barbara – San Francisco. Trong 1.137 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,4%trên 1.137 chuyến
- Chậm trung bình17,8 phút
- Tháng 7/202662▲ 195,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46 | 57 | ▲ 23,9% |
| Tháng 2 | 45 | 52 | ▲ 15,6% |
| Tháng 3 | 54 | 61 | ▲ 13,0% |
| Tháng 4 | 51 | 60 | ▲ 17,6% |
| Tháng 5 | 54 | 62 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 51 | 60 | ▲ 17,6% |
| Tháng 7 | 21 | 62 | ▲ 195,2% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 322 | 414 | ▲ 28,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 76,8% | ▼ 4,0% |
| Tháng 2 | 75,6% | 78,9% | ▲ 4,4% |
| Tháng 3 | 72,2% | 78,7% | ▲ 9,0% |
| Tháng 4 | 84,3% | 50,0% | ▼ 40,7% |
| Tháng 5 | 81,1% | 50,0% | ▼ 38,4% |
| Tháng 6 | 78,0% | 48,3% | ▼ 38,0% |
| Tháng 7 | 76,2% | 59,7% | ▼ 21,7% |
| Tháng 8 | 69,2% | – | – |
| Tháng 9 | 82,9% | – | – |
| Tháng 10 | 77,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,7% | – | – |
| Tháng 12 | 75,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,2% | 63,2% | ▼ 19,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 1.131
- Bị huỷ 0,5% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SBA SFO Sân bay Santa Barbara – Sân bay quốc tế San Francisco | 422 | 23,4 phút | 68,6% | 601 |
| SFO IAH Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.627 | 12,2 phút | 76,5% | 485 |
| SFO IAD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 3.883 | 3,3 phút | 77,8% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 69,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 60 | 81,7% | 2 |
| tháng 1/2025 | 46 | 45 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 45 | 45 | 75,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 54 | 72,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 51 | 51 | 84,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 54 | 53 | 81,1% | 1 |
| tháng 6/2025 | 51 | 50 | 78,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 58 | 58 | 77,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 79,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 56 | 76,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 61 | 61 | 78,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 48,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 59,7% | 0 |