UA2276
UA2276 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Los Angeles. Trong 942 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,9%trên 942 chuyến
- Chậm trung bình22,1 phút
- Tháng 7/202631▼ 63,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 45 | ▲ 60,7% |
| Tháng 3 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 90 | 31 | ▼ 65,6% |
| Tháng 6 | 81 | 30 | ▼ 63,0% |
| Tháng 7 | 85 | 31 | ▼ 63,5% |
| Tháng 8 | 61 | – | – |
| Tháng 9 | 40 | – | – |
| Tháng 10 | 74 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 376 | 233 | ▼ 38,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,7% | 66,7% | ▼ 1,6% |
| Tháng 2 | 73,1% | 80,0% | ▲ 9,5% |
| Tháng 3 | 77,4% | 54,3% | ▼ 29,9% |
| Tháng 4 | 96,7% | 86,2% | ▼ 10,8% |
| Tháng 5 | 80,0% | 90,3% | ▲ 12,9% |
| Tháng 6 | 77,8% | 75,9% | ▼ 2,5% |
| Tháng 7 | 64,3% | 51,6% | ▼ 19,7% |
| Tháng 8 | 81,4% | – | – |
| Tháng 9 | 95,0% | – | – |
| Tháng 10 | 86,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58,6% | – | – |
| Tháng 12 | 71,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,7% | 72,1% | ▼ 6,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 3 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 932
- Bị huỷ 1,1% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD LAX Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.674 | 37,0 phút | 64,2% | 528 |
| MSY IAD Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.537 | 0,2 phút | 92,5% | 202 |
| LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.802 | 4,4 phút | 90,1% | 142 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 73,1% | 2 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 90 | 90 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 81 | 81 | 77,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 85 | 84 | 64,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 61 | 59 | 81,4% | 2 |
| tháng 9/2025 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 74 | 74 | 86,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 47 | 46 | 71,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 35 | 54,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |