UA2085
UA2085 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Grand Rapids – Chicago. Trong 174 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,5%trên 174 chuyến
- Chậm trung bình8,6 phút
- Tháng 7/202618
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 22 | – |
| Tháng 2 | – | 9 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | – | 18 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 5 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 86,4% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 40,0% | 66,7% | ▲ 66,7% |
| Tháng 7 | – | 61,1% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 85,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,9% | – | – |
| Tháng 12 | 88,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 174
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 28/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRR ORD Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế O'Hare | 220 | 2,0 phút | 84,6% | 39 |
| ORD BOI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen | 2.307 | 7,1 phút | 80,6% | 36 |
| LAX IAH Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.215 | 2,9 phút | 90,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |