UA2015

UA2015 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Houston. Trong 411 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 323▲ 50,0%
Tháng 43025▼ 16,7%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 350,0%33,3%▼ 33,3%
Tháng 456,7%84,0%▲ 48,2%
Tháng 573,3%76,7%▲ 4,6%
Tháng 666,7%53,6%▼ 19,6%
Tháng 755,2%71,0%▲ 28,6%
Tháng 880,7%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1088,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 406
  • Bị huỷ 1,2% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–IAH177 75,9%
  2. ORF–IAH37 100,0%
  3. IAH–EWR32 56,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSY IAH Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay liên lục địa George Bush 489 24,6 phút 75,9% 177
ORF IAH Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay liên lục địa George Bush 1.931 -3,9 phút 100,0% 37
IAH EWR Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Newark Liberty 2.250 66,2 phút 56,3% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 100,0% 1
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 34 34 91,2% 0
tháng 3/2025 2 2 50,0% 0
tháng 4/2025 30 30 56,7% 0
tháng 5/2025 31 30 73,3% 1
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 30 29 55,2% 1
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 29 93,1% 1
tháng 10/2025 25 25 88,0% 0
tháng 3/2026 3 3 33,3% 0
tháng 4/2026 25 25 84,0% 0
tháng 5/2026 30 30 76,7% 0
tháng 6/2026 29 28 53,6% 1
tháng 7/2026 31 31 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…