UA1956

UA1956 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Houston. Trong 746 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53624▼ 33,3%
Tháng 64930▼ 38,8%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 867––
Tháng 929––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)236200▼ 15,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,1%96,8%▲ 17,8%
Tháng 285,7%87,5%▲ 2,1%
Tháng 387,1%70,0%▼ 19,6%
Tháng 480,0%83,3%▲ 4,2%
Tháng 580,6%66,7%▼ 17,2%
Tháng 673,5%56,7%▼ 22,9%
Tháng 777,4%73,3%▼ 5,3%
Tháng 880,3%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1093,1%–đang tích luỹ
Tháng 1181,4%––
Tháng 1275,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,9%76,3%▼ 5,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 741
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLL–IAH295 87,1%
  2. IAH–FLL207 75,7%
  3. DEN–IAH72 86,1%
  4. IAH–BWI35 71,4%
  5. IAH–IND32 78,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 31 28 82,1% 3
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 36 36 80,6% 0
tháng 6/2025 49 49 73,5% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 67 66 80,3% 1
tháng 9/2025 29 29 93,1% 0
tháng 10/2025 29 29 93,1% 0
tháng 11/2025 59 59 81,4% 0
tháng 12/2025 45 45 75,6% 0
tháng 1/2026 31 31 96,8% 0
tháng 2/2026 24 24 87,5% 0
tháng 3/2026 31 30 70,0% 1
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 24 24 66,7% 0
tháng 6/2026 30 30 56,7% 0
tháng 7/2026 30 30 73,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…