UA1734
UA1734 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Boston – Dulles. Trong 991 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 93,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ93,2%trên 991 chuyến
- Chậm trung bình0,9 phút
- Tháng 7/202644▼ 27,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 50 | ▲ 61,3% |
| Tháng 2 | 28 | 50 | ▲ 78,6% |
| Tháng 3 | 55 | 59 | ▲ 7,3% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 41 | 60 | ▲ 46,3% |
| Tháng 6 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 61 | 44 | ▼ 27,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 40 | – | – |
| Tháng 10 | 53 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 306 | 377 | ▲ 23,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 84,8% | ▼ 9,4% |
| Tháng 2 | 100,0% | 85,4% | ▼ 14,6% |
| Tháng 3 | 94,6% | 77,6% | ▼ 17,9% |
| Tháng 4 | 90,0% | 93,3% | ▲ 3,7% |
| Tháng 5 | 87,8% | 100,0% | ▲ 13,9% |
| Tháng 6 | 94,9% | 96,2% | ▲ 1,4% |
| Tháng 7 | 95,0% | 95,2% | ▲ 0,3% |
| Tháng 8 | 96,8% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 96,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,4% | – | – |
| Tháng 12 | 93,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 93,7% | 90,4% | ▼ 3,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 11 | ▲ 175,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 976
- Bị huỷ 1,5% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS IAD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 663 | -2,4 phút | 96,7% | 623 |
| IAD LAX Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.674 | 13,0 phút | 82,2% | 194 |
| IAD PIT Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 293 | -7,0 phút | 100,0% | 52 |
| IAD SEA Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.702 | -0,5 phút | 88,2% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 93,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 100,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 55 | 55 | 94,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 41 | 87,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 59 | 94,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 61 | 60 | 95,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 40 | 40 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 53 | 53 | 96,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 55 | 55 | 96,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 93,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 50 | 46 | 84,8% | 4 |
| tháng 2/2026 | 50 | 48 | 85,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 59 | 58 | 77,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 60 | 59 | 100,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 54 | 53 | 96,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 44 | 42 | 95,2% | 2 |