UA1589
UA1589 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Houston – San Antonio. Trong 211 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,0%trên 211 chuyến
- Chậm trung bình17,1 phút
- Tháng 5/202617▲ 13,3%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 12 | 11 | ▼ 8,3% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 2 | – |
| Tháng 5 | 15 | 17 | ▲ 13,3% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,2% | 88,5% | ▲ 11,7% |
| Tháng 2 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 0,0% | – |
| Tháng 5 | 21,4% | 76,5% | ▲ 256,8% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 81,8% | – | – |
| Tháng 10 | 92,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 93,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 209
- Bị huỷ 0,9% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH SAT Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Antonio | 306 | 8,6 phút | 82,4% | 52 |
| PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.313 | 4,3 phút | 87,5% | 48 |
| IAH PHX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.620 | 1,7 phút | 91,9% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 24 | 79,2% | 1 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 15 | 14 | 21,4% | 1 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |