UA1545
UA1545 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Cleveland – Houston. Trong 842 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,3%trên 842 chuyến
- Chậm trung bình5,3 phút
- Tháng 7/202631▼ 49,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,1%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 41 | ▲ 32,3% |
| Tháng 2 | 28 | 45 | ▲ 60,7% |
| Tháng 3 | 44 | 38 | ▼ 13,6% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 6 | 35 | 30 | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | 61 | 31 | ▼ 49,2% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 258 | 276 | ▲ 7,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,3% | 92,7% | ▼ 0,7% |
| Tháng 2 | 89,3% | 88,9% | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 90,9% | 92,1% | ▲ 1,3% |
| Tháng 4 | 96,7% | 86,7% | ▼ 10,3% |
| Tháng 5 | 86,2% | 90,3% | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 80,0% | 90,0% | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | 73,8% | 83,9% | ▲ 13,7% |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 78,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 91,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,2% | 89,2% | ▲ 2,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,9% 841
- Bị huỷ 0,1% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLE IAH Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.756 | 2,4 phút | 90,6% | 653 |
| IAH SNA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay John Wayne | 2.163 | 2,6 phút | 90,4% | 73 |
| IAH SMF Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Sacramento | 2.586 | 55,1 phút | 51,4% | 35 |
| IAH MIA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Miami | 1.549 | 12,5 phút | 64,5% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 44 | 44 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 73,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 49 | 49 | 85,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 91,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 78,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 59 | 59 | 91,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 41 | 41 | 92,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 38 | 92,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |