UA1541
UA1541 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Denver – New Orleans. Trong 824 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,2%trên 824 chuyến
- Chậm trung bình13,6 phút
- Tháng 7/202657▲ 83,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 31 | ▼ 16,2% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 34 | ▲ 9,7% |
| Tháng 4 | 30 | 57 | ▲ 90,0% |
| Tháng 5 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 6 | 30 | 57 | ▲ 90,0% |
| Tháng 7 | 31 | 57 | ▲ 83,9% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 54 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 218 | 324 | ▲ 48,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,2% | 87,1% | ▼ 1,3% |
| Tháng 2 | 78,6% | 85,7% | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 67,7% | 85,3% | ▲ 25,9% |
| Tháng 4 | 70,0% | 94,7% | ▲ 35,3% |
| Tháng 5 | 64,5% | 93,3% | ▲ 44,7% |
| Tháng 6 | 60,0% | 79,0% | ▲ 31,6% |
| Tháng 7 | 43,3% | 75,4% | ▲ 74,1% |
| Tháng 8 | 77,3% | – | – |
| Tháng 9 | 81,5% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 77,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 67,5% | 85,8% | ▲ 27,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 820
- Bị huỷ 0,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN MSY Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.708 | 16,6 phút | 78,2% | 655 |
| AUS DEN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Denver | 1.249 | -0,5 phút | 95,5% | 112 |
| SBA DEN Sân bay Santa Barbara – Sân bay quốc tế Denver | 1.471 | 4,7 phút | 89,2% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 93,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 34 | 88,2% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 43,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 44 | 44 | 77,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 57 | 57 | 94,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 57 | 57 | 79,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 57 | 57 | 75,4% | 0 |