UA1509

UA1509 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Honolulu. Trong 689 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15231▼ 40,4%
Tháng 23828▼ 26,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)243212▼ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,4%83,9%▼ 7,2%
Tháng 279,0%75,0%▼ 5,0%
Tháng 383,9%87,1%▲ 3,9%
Tháng 493,3%86,7%▼ 7,1%
Tháng 587,1%71,0%▼ 18,5%
Tháng 676,7%90,0%▲ 17,4%
Tháng 783,9%77,4%▼ 7,7%
Tháng 880,7%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,9%81,6%▼ 3,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 689
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–HNL658 84,2%
  2. SEA–SFO31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SFO HNL Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Honolulu 3.857 13,5 phút 84,2% 658
SEA SFO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Francisco 1.093 11,2 phút 80,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 52 52 90,4% 0
tháng 2/2025 38 38 79,0% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…