UA1392
UA1392 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Dulles. Trong 892 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,1%trên 892 chuyến
- Chậm trung bình5,5 phút
- Tháng 7/202682▲ 164,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 22 | ▼ 26,7% |
| Tháng 2 | 28 | 22 | ▼ 21,4% |
| Tháng 3 | 31 | 54 | ▲ 74,2% |
| Tháng 4 | 30 | 90 | ▲ 200,0% |
| Tháng 5 | 31 | 82 | ▲ 164,5% |
| Tháng 6 | 30 | 81 | ▲ 170,0% |
| Tháng 7 | 31 | 82 | ▲ 164,5% |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 20 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 211 | 433 | ▲ 105,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,6% | 100,0% | ▲ 8,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | 93,6% | 94,4% | ▲ 1,0% |
| Tháng 4 | 90,0% | 91,1% | ▲ 1,2% |
| Tháng 5 | 83,9% | 82,9% | ▼ 1,1% |
| Tháng 6 | 93,1% | 81,5% | ▼ 12,5% |
| Tháng 7 | 83,9% | 67,1% | ▼ 20,0% |
| Tháng 8 | 95,8% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 92,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 96,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 91,0% | 88,2% | ▼ 3,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 4 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 884
- Bị huỷ 0,9% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSY IAD Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.537 | 0,9 phút | 92,9% | 570 |
| IAD BOS Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Logan | 663 | 9,9 phút | 85,7% | 149 |
| BOS IAH Sân bay quốc tế Logan – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.567 | 19,9 phút | 70,0% | 121 |
| IAD SFO Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.883 | 15,1 phút | 79,5% | 39 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 27 | 92,6% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 21 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 54 | 94,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 90 | 90 | 91,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 82 | 82 | 82,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 81 | 81 | 81,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 82 | 79 | 67,1% | 3 |