UA1015
UA1015 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Boston – Chicago. Trong 690 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,5%trên 690 chuyến
- Chậm trung bình26,4 phút
- Tháng 7/202652▲ 73,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 27 | ▲ 42,1% |
| Tháng 2 | 16 | 19 | ▲ 18,8% |
| Tháng 3 | 29 | 19 | ▼ 34,5% |
| Tháng 4 | 16 | 47 | ▲ 193,8% |
| Tháng 5 | 21 | 52 | ▲ 147,6% |
| Tháng 6 | 30 | 84 | ▲ 180,0% |
| Tháng 7 | 30 | 52 | ▲ 73,3% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 40 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 161 | 300 | ▲ 86,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,0% | 76,9% | ▼ 2,6% |
| Tháng 2 | 75,0% | 77,8% | ▲ 3,7% |
| Tháng 3 | 89,7% | 70,6% | ▼ 21,3% |
| Tháng 4 | 68,8% | 77,8% | ▲ 13,1% |
| Tháng 5 | 66,7% | 78,9% | ▲ 18,3% |
| Tháng 6 | 63,3% | 74,7% | ▲ 18,0% |
| Tháng 7 | 40,0% | 73,5% | ▲ 83,7% |
| Tháng 8 | 62,5% | – | – |
| Tháng 9 | 53,9% | – | – |
| Tháng 10 | 36,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,2% | – | – |
| Tháng 12 | 67,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,9% | 75,7% | ▲ 9,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 10 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 673
- Bị huỷ 2,5% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.391 | 36,0 phút | 62,1% | 463 |
| SFO BOS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Logan | 4.341 | -2,4 phút | 96,3% | 81 |
| IAH IAD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.913 | 14,6 phút | 70,3% | 37 |
| ORD IAD Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 945 | 20,5 phút | 68,6% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 40,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 34 | 32 | 62,5% | 2 |
| tháng 9/2025 | 40 | 39 | 53,9% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 36,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 26 | 69,2% | 3 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 76,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 19 | 18 | 77,8% | 1 |
| tháng 3/2026 | 19 | 17 | 70,6% | 2 |
| tháng 4/2026 | 47 | 45 | 77,8% | 2 |
| tháng 5/2026 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 84 | 83 | 74,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 52 | 49 | 73,5% | 3 |