OO6499

OO6499 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Tucson – Phoenix. Trong 663 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 6/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13662▲ 72,2%
Tháng 24456▲ 27,3%
Tháng 33662▲ 72,2%
Tháng 43012▼ 60,0%
Tháng 52711▼ 59,3%
Tháng 6301▼ 96,7%
Tháng 731––
Tháng 831––
Tháng 918––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)203204▲ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%79,0%▼ 11,1%
Tháng 297,7%82,1%▼ 16,0%
Tháng 386,1%69,4%▼ 19,5%
Tháng 486,7%83,3%▼ 3,9%
Tháng 592,6%81,8%▼ 11,6%
Tháng 641,4%100,0%▲ 141,7%
Tháng 748,3%––
Tháng 887,1%––
Tháng 994,4%––
Tháng 1024,0%–đang tích luỹ
Tháng 1163,0%––
Tháng 1293,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)82,2%82,6%▲ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 72––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 656
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/12/2024 → 2/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TUS–PHX265 86,8%
  2. PHX–TUS193 85,0%
  3. ORD–MSN74 49,3%
  4. PHX–BFL31 65,5%
  5. BFL–PHX30 60,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 48 48 93,8% 0
tháng 1/2025 36 36 88,9% 0
tháng 2/2025 44 44 97,7% 0
tháng 3/2025 36 36 86,1% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 27 27 92,6% 0
tháng 6/2025 30 29 41,4% 1
tháng 7/2025 31 29 48,3% 2
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 18 18 94,4% 0
tháng 10/2025 25 25 24,0% 0
tháng 11/2025 58 54 63,0% 4
tháng 12/2025 45 45 93,3% 0
tháng 1/2026 62 62 79,0% 0
tháng 2/2026 56 56 82,1% 0
tháng 3/2026 62 62 69,4% 0
tháng 4/2026 12 12 83,3% 0
tháng 5/2026 11 11 81,8% 0
tháng 6/2026 1 1 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…