OO6497
OO6497 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – San Antonio. Trong 641 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 4/2026, 88,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,5%trên 641 chuyến
- Chậm trung bình3,5 phút
- Tháng 4/202612▲ 100,0%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 12 | 43 | ▲ 258,3% |
| Tháng 3 | 4 | 61 | ▲ 1.425,0% |
| Tháng 4 | 6 | 12 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 52 | – | – |
| Tháng 7 | 62 | – | – |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 16 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 56 | 152 | ▲ 171,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97,1% | 91,7% | ▼ 5,6% |
| Tháng 2 | 100,0% | 79,1% | ▼ 20,9% |
| Tháng 3 | 75,0% | 83,6% | ▲ 11,5% |
| Tháng 4 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 98,1% | – | – |
| Tháng 7 | 88,7% | – | – |
| Tháng 8 | 87,1% | – | – |
| Tháng 9 | 80,8% | – | – |
| Tháng 10 | 81,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,3% | – | – |
| Tháng 12 | 86,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 93,0% | 88,6% | ▼ 4,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 641
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 6/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX SAT Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.945 | 2,3 phút | 92,1% | 253 |
| SAT LAX Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.945 | 5,1 phút | 86,4% | 242 |
| GJT PHX Sân bay vùng Grand Junction – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 705 | 2,7 phút | 86,6% | 67 |
| PHX GJT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay vùng Grand Junction | 705 | 1,8 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 51 | 51 | 94,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 47 | 47 | 93,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 34 | 34 | 97,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 98,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 59 | 59 | 86,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 36 | 91,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 43 | 43 | 79,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 61 | 61 | 83,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |