OO6314

OO6314 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Tucson – Phoenix. Trong 627 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13019▼ 36,7%
Tháng 22418▼ 25,0%
Tháng 329290,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 55820▼ 65,5%
Tháng 6601▼ 98,3%
Tháng 760––
Tháng 835––
Tháng 929––
Tháng 1015–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)231117▼ 49,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%57,9%▼ 42,1%
Tháng 2100,0%100,0%0,0%
Tháng 3100,0%89,7%▼ 10,3%
Tháng 496,7%96,7%0,0%
Tháng 569,0%95,0%▲ 37,7%
Tháng 636,7%0,0%▼ 100,0%
Tháng 739,3%––
Tháng 882,9%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1185,3%––
Tháng 1284,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)83,7%73,2%▼ 12,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 74––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 620
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 3/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TUS–PHX305 94,8%
  2. ORD–LEX62 37,7%
  3. LEX–ORD60 33,3%
  4. PHX–YUM44 88,6%
  5. PHX–FAT31 77,4%
  6. FAT–PHX31 61,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 28 28 85,7% 0
tháng 1/2025 30 30 100,0% 0
tháng 2/2025 24 24 100,0% 0
tháng 3/2025 29 29 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 58 58 69,0% 0
tháng 6/2025 60 60 36,7% 0
tháng 7/2025 60 56 39,3% 4
tháng 8/2025 35 35 82,9% 0
tháng 9/2025 29 29 86,2% 0
tháng 10/2025 15 15 86,7% 0
tháng 11/2025 37 34 85,3% 3
tháng 12/2025 26 26 84,6% 0
tháng 1/2026 19 19 57,9% 0
tháng 2/2026 18 18 100,0% 0
tháng 3/2026 29 29 89,7% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 20 20 95,0% 0
tháng 6/2026 1 1 0,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…