OO6006
OO6006 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Tucson – San Francisco. Trong 364 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 5/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,8%trên 364 chuyến
- Chậm trung bình18,8 phút
- Tháng 5/202633▲ 230,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 19 | ▲ 111,1% |
| Tháng 2 | 4 | 19 | ▲ 375,0% |
| Tháng 3 | 5 | 18 | ▲ 260,0% |
| Tháng 4 | – | 26 | – |
| Tháng 5 | 10 | 33 | ▲ 230,0% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,6% | 72,2% | ▲ 30,0% |
| Tháng 2 | 75,0% | 73,7% | ▼ 1,8% |
| Tháng 3 | 80,0% | 88,9% | ▲ 11,1% |
| Tháng 4 | – | 57,7% | – |
| Tháng 5 | 90,0% | 63,6% | ▼ 29,3% |
| Tháng 6 | 75,9% | – | – |
| Tháng 7 | 77,4% | – | – |
| Tháng 8 | 77,4% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 64,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 359
- Bị huỷ 1,4% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/12/2024 → 31/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TUS SFO Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.208 | 25,3 phút | 70,2% | 163 |
| TUL IAH Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay liên lục địa George Bush | 693 | 13,7 phút | 81,4% | 157 |
| EGE LAX Sân bay vùng Eagle County – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.202 | 19,5 phút | 69,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 13 | 11 | 72,7% | 2 |
| tháng 1/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 19 | 18 | 72,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |