OO5853
OO5853 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là New York – Chicago. Trong 192 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,1%trên 192 chuyến
- Chậm trung bình3,7 phút
- Tháng 7/202630▲ 650,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | – | – |
| Tháng 2 | 10 | – | – |
| Tháng 3 | 20 | – | – |
| Tháng 4 | 3 | 8 | ▲ 166,7% |
| Tháng 5 | 2 | 12 | ▲ 500,0% |
| Tháng 6 | 4 | 24 | ▲ 500,0% |
| Tháng 7 | 4 | 30 | ▲ 650,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | – | – |
| Tháng 2 | 90,0% | – | – |
| Tháng 3 | 68,4% | – | – |
| Tháng 4 | 66,7% | 87,5% | ▲ 31,2% |
| Tháng 5 | 100,0% | 91,7% | ▼ 8,3% |
| Tháng 6 | 75,0% | 75,0% | 0,0% |
| Tháng 7 | 75,0% | 92,9% | ▲ 23,8% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 188
- Bị huỷ 2,1% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 18/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 2,6 phút | 85,3% | 97 |
| ORD FAR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Hector | 895 | 7,2 phút | 80,0% | 35 |
| XNA ORD Sân bay khu vực Northwest Arkansas – Sân bay quốc tế O'Hare | 840 | -1,5 phút | 92,9% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 22 | 21 | 85,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 19 | 68,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 28 | 92,9% | 2 |