OO4982
OO4982 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Cedar Rapids. Trong 488 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,5%trên 488 chuyến
- Chậm trung bình21,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 2 | ▼ 92,3% |
| Tháng 2 | 28 | 2 | ▼ 92,9% |
| Tháng 3 | 31 | 2 | ▼ 93,5% |
| Tháng 4 | 30 | 20 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 8 | 27 | ▲ 237,5% |
| Tháng 6 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 53 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 180 | 114 | ▼ 36,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,2% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 53,3% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 80,0% | 65,0% | ▼ 18,8% |
| Tháng 5 | 75,0% | 63,0% | ▼ 16,1% |
| Tháng 6 | 37,0% | 60,0% | ▲ 62,0% |
| Tháng 7 | 66,7% | 58,1% | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 83,0% | – | – |
| Tháng 9 | 93,1% | – | – |
| Tháng 10 | 65,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,6% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,0% | 49,4% | ▼ 28,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 484
- Bị huỷ 0,8% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX CID Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay The Eastern Iowa | 2.011 | 28,3 phút | 66,7% | 330 |
| FWA ORD Sân bay quốc tế Fort Wayne – Sân bay quốc tế O'Hare | 252 | -0,0 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 37,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 53 | 53 | 83,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 16 | 75,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 2 | 1 | 0,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |