OO3657
OO3657 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Milwaukee. Trong 362 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 79,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,5%trên 362 chuyến
- Chậm trung bình13,2 phút
- Tháng 3/20267▼ 69,6%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 31 | ▲ 675,0% |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | 23 | 7 | ▼ 69,6% |
| Tháng 4 | 43 | – | – |
| Tháng 5 | 10 | – | – |
| Tháng 6 | 40 | – | – |
| Tháng 7 | 4 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 74,2% | ▼ 25,8% |
| Tháng 2 | – | 89,3% | – |
| Tháng 3 | 78,3% | 100,0% | ▲ 27,8% |
| Tháng 4 | 81,4% | – | – |
| Tháng 5 | 70,0% | – | – |
| Tháng 6 | 82,5% | – | – |
| Tháng 7 | 100,0% | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 84,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 55,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 361
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 7/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP MKE Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế General Mitchell | 478 | 19,5 phút | 79,8% | 95 |
| OMA DTW Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Detroit | 1.044 | 21,8 phút | 72,9% | 59 |
| DTW OMA Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay Eppley | 1.044 | 11,0 phút | 81,4% | 59 |
| DTW ALB Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Albany | 785 | 5,4 phút | 77,8% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 81,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 6 | 100,0% | 1 |