OO3400
OO3400 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Bellingham. Trong 746 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,5%trên 746 chuyến
- Chậm trung bình8,8 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | – | – |
| Tháng 2 | 42 | – | – |
| Tháng 3 | 62 | 14 | ▼ 77,4% |
| Tháng 4 | 42 | 21 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 34 | 38 | ▲ 11,8% |
| Tháng 6 | 60 | 39 | ▼ 35,0% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 45 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 44 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | – | – |
| Tháng 2 | 71,4% | – | – |
| Tháng 3 | 74,2% | 92,9% | ▲ 25,2% |
| Tháng 4 | 81,0% | 76,2% | ▼ 5,9% |
| Tháng 5 | 73,5% | 89,5% | ▲ 21,7% |
| Tháng 6 | 58,3% | 100,0% | ▲ 71,4% |
| Tháng 7 | 68,3% | 100,0% | ▲ 46,3% |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 82,4% | – | – |
| Tháng 10 | 77,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 742
- Bị huỷ 0,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA BLI Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Bellingham | 151 | 8,9 phút | 79,7% | 333 |
| BLI SEA Sân bay quốc tế Bellingham – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 151 | 11,8 phút | 74,8% | 299 |
| PDX SJC Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế San Jose | 916 | 3,6 phút | 85,3% | 61 |
| BUR STS Sân bay Bob Hope – Sân bay hạt Charles M. Schulz Sonoma | 623 | -7,1 phút | 100,0% | 52 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 34 | 32 | 87,5% | 2 |
| tháng 2/2025 | 42 | 42 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 34 | 73,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 58,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 60 | 68,3% | 2 |
| tháng 8/2025 | 45 | 45 | 60,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 44 | 44 | 77,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 39 | 39 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |