ICAO KBLI

Bellingham (BLI)

Sân bay quốc tế Bellingham phục vụ 34.217 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 21,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1553494▼ 10,7%
Tháng 2521466▼ 10,6%
Tháng 3581573▼ 1,4%
Tháng 4584610▲ 4,5%
Tháng 5607509▼ 16,1%
Tháng 6609451▼ 25,9%
Tháng 7634470▼ 25,9%
Tháng 8580––
Tháng 9545––
Tháng 10606–đang tích luỹ
Tháng 11497––
Tháng 12601––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.0893.573▼ 12,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 132.48828.178▼ 13,3%
Tháng 231.43327.249▼ 13,3%
Tháng 341.10338.216▼ 7,0%
Tháng 439.78338.526▼ 3,2%
Tháng 538.73337.352▼ 3,6%
Tháng 639.89931.969▼ 19,9%
Tháng 743.71734.217▼ 21,7%
Tháng 838.101––
Tháng 932.994––
Tháng 1037.461–đang tích luỹ
Tháng 1131.649––
Tháng 1238.665––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)267.156235.707▼ 11,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16063▲ 4,1%
Tháng 25862▲ 7,0%
Tháng 35471▲ 30,2%
Tháng 46059▼ 1,6%
Tháng 55931▼ 47,2%
Tháng 65637▼ 33,1%
Tháng 76834▼ 49,2%
Tháng 868––
Tháng 962––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1277––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)416358▼ 13,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 141.02435.098▼ 14,4%
Tháng 239.94033.488▼ 16,2%
Tháng 349.08445.556▼ 7,2%
Tháng 448.62145.450▼ 6,5%
Tháng 548.64843.937▼ 9,7%
Tháng 649.16835.904▼ 27,0%
Tháng 750.44838.206▼ 24,3%
Tháng 843.538––
Tháng 940.639––
Tháng 1046.694–đang tích luỹ
Tháng 1139.614––
Tháng 1247.324––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)326.933277.639▼ 15,1%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,4% 467
  • Quốc tế 0,6% 3

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1552492▼ 10,9%
Tháng 2520––
Tháng 3–––
Tháng 4582607▲ 4,3%
Tháng 5606505▼ 16,7%
Tháng 6607450▼ 25,9%
Tháng 7631467▼ 26,0%
Tháng 8578––
Tháng 9543––
Tháng 10605–đang tích luỹ
Tháng 11495––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 21––
Tháng 3–––
Tháng 423▲ 50,0%
Tháng 514▲ 300,0%
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 7330,0%
Tháng 82––
Tháng 92––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–28.169–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 439.78038.525▼ 3,2%
Tháng 538.73137.338▼ 3,6%
Tháng 639.893––
Tháng 743.71434.215▼ 21,7%
Tháng 838.099––
Tháng 932.989––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1131.648––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–9–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 431▼ 66,7%
Tháng 5214▲ 600,0%
Tháng 66––
Tháng 732▼ 33,3%
Tháng 82––
Tháng 95––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 140.83834.898▼ 14,5%
Tháng 239.754––
Tháng 3–––
Tháng 448.42245.432▼ 6,2%
Tháng 548.64243.913▼ 9,7%
Tháng 649.15635.898▼ 27,0%
Tháng 750.43038.034▼ 24,6%
Tháng 843.518––
Tháng 940.619––
Tháng 1046.508–đang tích luỹ
Tháng 1139.420––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1186200▲ 7,5%
Tháng 2186––
Tháng 3–––
Tháng 419918▼ 91,0%
Tháng 5624▲ 300,0%
Tháng 6126▼ 50,0%
Tháng 718172▲ 855,6%
Tháng 820––
Tháng 920––
Tháng 10186–đang tích luỹ
Tháng 11194––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,2%80,3%▲ 1,4%
Tháng 278,7%81,4%▲ 3,4%
Tháng 383,7%83,9%▲ 0,2%
Tháng 481,8%84,8%▲ 3,6%
Tháng 579,6%85,0%▲ 6,8%
Tháng 681,1%89,0%▲ 9,7%
Tháng 786,7%89,6%▲ 3,3%
Tháng 887,5%––
Tháng 981,2%––
Tháng 1080,2%–đang tích luỹ
Tháng 1179,9%––
Tháng 1281,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,6%84,8%▲ 4,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 567 573 676 666 658 700 737 562 459 528 458 507
2025 553 521 581 584 607 609 634 580 545 606 497 601
2026 494 466 573 610 509 451 470
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma BLI–SEA → 4.432 151
Sân bay quốc tế Harry Reid BLI–LAS → 1.687 1.536

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

91,8% trong 182 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Bellingham cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%89,7%▲ 2,6%
Tháng 282,5%94,5%▲ 14,5%
Tháng 388,5%90,2%▲ 2,0%
Tháng 491,5%90,0%▼ 1,7%
Tháng 591,0%85,9%▼ 5,6%
Tháng 687,0%85,7%▼ 1,5%
Tháng 790,5%91,8%▲ 1,3%
Tháng 889,0%––
Tháng 990,4%––
Tháng 1087,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,4%––
Tháng 1283,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,4%89,7%▲ 1,5%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:00-3,1phút · 220 chuyến ghi nhận · 216 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất13,5phút09:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận4.116Sân bay quốc tế Bellingham

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,4%1,5 phút441455
06:0096,6%0,6 phút381382
07:0095,8%0,9 phút306307
08:0094,2%1,8 phút636640
09:0094,4%-3,1 phút216220
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8383
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7374
12:0081,0%6,8 phút378388
13:0081,0%10,4 phút374374
14:0087,0%10,1 phút269270
15:0082,7%8,5 phút294297
16:0078,2%10,4 phút248253
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—129131
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—160162
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5353
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2323
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai89,0%4,2 phút674683
Thứ Ba89,8%2,0 phút422429
Thứ Tư90,8%2,3 phút456461
Thứ Năm86,1%7,6 phút692700
Thứ Sáu87,6%6,5 phút669675
Thứ Bảy89,3%4,3 phút456462
Chủ Nhật89,0%5,7 phút699706

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T188,5%5,6 phút340352
T287,9%8,7 phút322326
T389,3%8,4 phút402405
T490,8%1,2 phút401401
T588,6%8,6 phút404405
T686,4%5,1 phút390390
T791,1%2,5 phút404405
T889,0%0,8 phút200201
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—188189
T1086,2%4,6 phút311313
T1192,2%-0,6 phút320336
T1283,7%9,0 phút386393

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 87,6% 3.604
  • Trễ trên 15 phút 11,3% 464
  • Bị huỷ 1,2% 48
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Bellingham thải ra 25,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn38,712,225,4
CO (Carbon monoxide)tấn195124153
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn5,11,73,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn23,311,810,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn3,73,33,7
PM10 (Bụi)tấn4,33,84,3
Lead (Chì)kg10684,9111
CO₂ (Carbon dioxide)tấn6.9229.219—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…