OO3385
OO3385 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Boise. Trong 447 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 89,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,0%trên 447 chuyến
- Chậm trung bình1,9 phút
- Tháng 5/202612▼ 14,3%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 6 | ▼ 82,9% |
| Tháng 2 | 28 | – | – |
| Tháng 3 | 33 | 14 | ▼ 57,6% |
| Tháng 4 | 51 | 30 | ▼ 41,2% |
| Tháng 5 | 14 | 12 | ▼ 14,3% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,3% | 100,0% | ▲ 6,1% |
| Tháng 2 | 85,7% | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 85,7% | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 98,0% | 86,7% | ▼ 11,6% |
| Tháng 5 | 92,9% | 83,3% | ▼ 10,3% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 91,7% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 83,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 447
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 12/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA BOI Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen | 641 | 3,9 phút | 86,5% | 141 |
| SJC LAX Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Los Angeles | 496 | 0,9 phút | 92,4% | 132 |
| LAX SJC Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Jose | 496 | -0,3 phút | 91,0% | 111 |
| LAX STS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay hạt Charles M. Schulz Sonoma | 643 | -0,2 phút | 91,1% | 45 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 48 | 48 | 79,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 35 | 35 | 94,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 51 | 51 | 98,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |