OH5671
OH5671 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Savannah. Trong 539 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 6/2026, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,2%trên 539 chuyến
- Chậm trung bình24,4 phút
- Tháng 6/20266▼ 50,0%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ4,6%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 21 | ▼ 32,3% |
| Tháng 6 | 12 | 6 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 25 | – | – |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 41 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 163 | 147 | ▼ 9,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,0% | 84,6% | ▲ 34,4% |
| Tháng 2 | 59,3% | 68,0% | ▲ 14,7% |
| Tháng 3 | 83,9% | 41,4% | ▼ 50,7% |
| Tháng 4 | 80,0% | 80,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | 69,0% | 81,0% | ▲ 17,4% |
| Tháng 6 | 44,4% | 100,0% | ▲ 125,0% |
| Tháng 7 | 91,7% | – | – |
| Tháng 8 | 55,6% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 90,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,0% | – | – |
| Tháng 12 | 34,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 66,6% | 75,8% | ▲ 13,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 10 | 10 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,4% 514
- Bị huỷ 4,6% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 4/11/2024 → 6/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL SAV Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 1.014 | 28,3 phút | 65,9% | 288 |
| CLT ABE Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Lehigh Valley | 773 | 26,7 phút | 73,2% | 170 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 27 | 63,0% | 4 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 59,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 12 | 9 | 44,4% | 3 |
| tháng 7/2025 | 25 | 24 | 91,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 28 | 27 | 55,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 41 | 41 | 90,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 63,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 28 | 26 | 34,6% | 2 |
| tháng 1/2026 | 31 | 26 | 84,6% | 5 |
| tháng 2/2026 | 28 | 25 | 68,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 41,4% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |