OH5604

OH5604 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Springfield. Trong 873 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13154▲ 74,2%
Tháng 22848▲ 71,4%
Tháng 32460▲ 150,0%
Tháng 4360▲ 1.900,0%
Tháng 5–62–
Tháng 62560▲ 140,0%
Tháng 7459▲ 1.375,0%
Tháng 826––
Tháng 937––
Tháng 1059–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1258––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%88,0%▲ 2,1%
Tháng 288,5%80,4%▼ 9,1%
Tháng 387,0%86,4%▼ 0,6%
Tháng 466,7%83,3%▲ 25,0%
Tháng 5–78,7%–
Tháng 626,3%60,3%▲ 129,3%
Tháng 733,3%54,2%▲ 62,7%
Tháng 8100,0%––
Tháng 989,2%––
Tháng 1086,4%–đang tích luỹ
Tháng 1181,5%––
Tháng 1281,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 2220,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 5–1–
Tháng 662▼ 66,7%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 124––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 847
  • Bị huỷ 3,0% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–SGF311 85,3%
  2. SGF–CLT212 80,7%
  3. CLT–PNS71 68,6%
  4. PNS–CLT70 49,3%
  5. PHL–MKE44 86,4%
  6. MKE–PHL44 81,4%
  7. ILM–CLT38 94,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 79,0% 0
tháng 11/2024 53 53 90,6% 0
tháng 12/2024 49 49 67,4% 0
tháng 1/2025 31 29 86,2% 2
tháng 2/2025 28 26 88,5% 2
tháng 3/2025 24 23 87,0% 1
tháng 4/2025 3 3 66,7% 0
tháng 6/2025 25 19 26,3% 6
tháng 7/2025 4 3 33,3% 1
tháng 8/2025 26 26 100,0% 0
tháng 9/2025 37 37 89,2% 0
tháng 10/2025 59 59 86,4% 0
tháng 11/2025 54 54 81,5% 0
tháng 12/2025 58 54 81,5% 4
tháng 1/2026 54 50 88,0% 4
tháng 2/2026 48 46 80,4% 2
tháng 3/2026 60 59 86,4% 1
tháng 4/2026 60 60 83,3% 0
tháng 5/2026 62 61 78,7% 1
tháng 6/2026 60 58 60,3% 2
tháng 7/2026 59 59 54,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…