OH5419
OH5419 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Washington – Savannah. Trong 471 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,9%trên 471 chuyến
- Chậm trung bình32,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ8,1%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 9 | – |
| Tháng 2 | – | 7 | – |
| Tháng 3 | 4 | 50 | ▲ 1.150,0% |
| Tháng 4 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 5 | 7 | 34 | ▲ 385,7% |
| Tháng 6 | 26 | 50 | ▲ 92,3% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 62,5% | – |
| Tháng 2 | – | 85,7% | – |
| Tháng 3 | 0,0% | 74,0% | – |
| Tháng 4 | 72,7% | 60,7% | ▼ 16,5% |
| Tháng 5 | 71,4% | 97,0% | ▲ 35,8% |
| Tháng 6 | 50,0% | 85,0% | ▲ 70,0% |
| Tháng 7 | 29,6% | 82,6% | ▲ 178,8% |
| Tháng 8 | 58,3% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 52,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,1% | – | – |
| Tháng 12 | 57,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 4 | 10 | ▲ 150,0% |
| Tháng 7 | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 91,9% 433
- Bị huỷ 8,1% 38
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 29/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA SAV Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 837 | 40,2 phút | 58,7% | 177 |
| SAV DCA Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 837 | 24,5 phút | 71,7% | 96 |
| DCA MCI Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.524 | 16,7 phút | 68,6% | 36 |
| MCI DCA Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.524 | 26,5 phút | 72,4% | 31 |
| DCA MSY Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.560 | 39,4 phút | 71,4% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 2 | 0,0% | 2 |
| tháng 4/2025 | 56 | 55 | 72,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 22 | 50,0% | 4 |
| tháng 7/2025 | 31 | 27 | 29,6% | 4 |
| tháng 8/2025 | 27 | 24 | 58,3% | 3 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 52,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 26 | 73,1% | 2 |
| tháng 12/2025 | 28 | 26 | 57,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 9 | 8 | 62,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 50 | 50 | 74,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 60,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 34 | 33 | 97,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 50 | 40 | 85,0% | 10 |
| tháng 7/2026 | 31 | 23 | 82,6% | 8 |