OH5410
OH5410 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Cedar Rapids – Washington. Trong 726 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,0%trên 726 chuyến
- Chậm trung bình22,1 phút
- Tháng 7/202633
- Bị huỷ7,0%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 53 | ▼ 14,5% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 36 | 60 | ▲ 66,7% |
| Tháng 4 | 30 | 16 | ▼ 46,7% |
| Tháng 5 | 31 | 16 | ▼ 48,4% |
| Tháng 6 | 12 | 34 | ▲ 183,3% |
| Tháng 7 | – | 33 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 64,4% | ▼ 24,8% |
| Tháng 2 | 66,0% | 74,1% | ▲ 12,2% |
| Tháng 3 | 82,4% | 69,1% | ▼ 16,1% |
| Tháng 4 | 93,3% | 86,7% | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 80,0% | 73,3% | ▼ 8,3% |
| Tháng 6 | 60,0% | 63,3% | ▲ 5,5% |
| Tháng 7 | – | 68,8% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 47,1% | – | – |
| Tháng 12 | 51,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 3 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,0% 675
- Bị huỷ 7,0% 51
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CID DCA Sân bay The Eastern Iowa – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.286 | 17,7 phút | 74,9% | 377 |
| DCA CID Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay The Eastern Iowa | 1.286 | 18,7 phút | 73,3% | 256 |
| DFW SHV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Shreveport | 305 | 33,1 phút | 68,2% | 71 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 57 | 75,4% | 5 |
| tháng 1/2025 | 62 | 56 | 85,7% | 6 |
| tháng 2/2025 | 56 | 50 | 66,0% | 6 |
| tháng 3/2025 | 36 | 34 | 82,4% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 12 | 10 | 60,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 51 | 47,1% | 5 |
| tháng 12/2025 | 35 | 33 | 51,5% | 2 |
| tháng 1/2026 | 53 | 45 | 64,4% | 8 |
| tháng 2/2026 | 56 | 54 | 74,1% | 2 |
| tháng 3/2026 | 60 | 55 | 69,1% | 5 |
| tháng 4/2026 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 16 | 15 | 73,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 34 | 30 | 63,3% | 4 |
| tháng 7/2026 | 33 | 32 | 68,8% | 1 |