OH5331
OH5331 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Myrtle Beach – Charlotte. Trong 965 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,9%trên 965 chuyến
- Chậm trung bình17,1 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61 | 62 | ▲ 1,6% |
| Tháng 2 | 56 | 30 | ▼ 46,4% |
| Tháng 3 | 60 | 8 | ▼ 86,7% |
| Tháng 4 | 60 | 48 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 62 | 51 | ▼ 17,7% |
| Tháng 6 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 34 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 421 | 260 | ▼ 38,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,1% | 85,7% | ▼ 7,9% |
| Tháng 2 | 81,5% | 78,6% | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 64,8% | 87,5% | ▲ 35,0% |
| Tháng 4 | 73,3% | 83,3% | ▲ 13,6% |
| Tháng 5 | 73,8% | 74,5% | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 61,0% | 62,1% | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 79,0% | 64,5% | ▼ 18,4% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 85,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 65,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,2% | 76,6% | ▲ 1,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 13 | 9 | ▼ 30,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 939
- Bị huỷ 2,7% 26
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MYR CLT Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 252 | 23,1 phút | 74,7% | 382 |
| CLT MYR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Myrtle Beach | 252 | 15,1 phút | 79,4% | 366 |
| ORF CLT Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 465 | 22,6 phút | 63,4% | 72 |
| MHT DCA Sân bay vùng Manchester-Boston – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 654 | 7,9 phút | 79,6% | 44 |
| DCA MHT Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay vùng Manchester-Boston | 654 | 5,0 phút | 81,8% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 54 | 54 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 61 | 58 | 93,1% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 54 | 81,5% | 2 |
| tháng 3/2025 | 60 | 54 | 64,8% | 6 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 61 | 73,8% | 1 |
| tháng 6/2025 | 60 | 59 | 61,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 25 | 80,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 24 | 87,5% | 2 |
| tháng 12/2025 | 44 | 44 | 65,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 56 | 85,7% | 6 |
| tháng 2/2026 | 30 | 28 | 78,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 74,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |