OH5283

OH5283 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Washington – Manchester. Trong 648 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12850▲ 78,6%
Tháng 22446▲ 91,7%
Tháng 32450▲ 108,3%
Tháng 4146▲ 4.500,0%
Tháng 52349▲ 113,0%
Tháng 626260,0%
Tháng 72627▲ 3,8%
Tháng 830––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)152294▲ 93,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,7%82,6%▲ 13,6%
Tháng 237,5%75,0%▲ 100,0%
Tháng 354,6%83,7%▲ 53,4%
Tháng 4100,0%73,9%▼ 26,1%
Tháng 547,4%68,8%▲ 45,1%
Tháng 638,9%54,6%▲ 40,3%
Tháng 726,3%47,6%▲ 80,9%
Tháng 864,3%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1070,4%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)53,9%69,4%▲ 28,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 164▼ 33,3%
Tháng 282▼ 75,0%
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 541▼ 75,0%
Tháng 684▼ 50,0%
Tháng 776▼ 14,3%
Tháng 82––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3518▼ 48,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 90,9% 589
  • Bị huỷ 9,1% 59

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–MHT349 56,9%
  2. GSO–CLT103 79,0%
  3. CLT–GSO103 78,8%
  4. ILM–CLT37 73,0%
  5. CLT–ILM37 78,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 72,5% 0
tháng 11/2024 33 33 78,8% 0
tháng 12/2024 28 28 60,7% 0
tháng 1/2025 28 22 72,7% 6
tháng 2/2025 24 16 37,5% 8
tháng 3/2025 24 22 54,6% 2
tháng 4/2025 1 1 100,0% 0
tháng 5/2025 23 19 47,4% 4
tháng 6/2025 26 18 38,9% 8
tháng 7/2025 26 19 26,3% 7
tháng 8/2025 30 28 64,3% 2
tháng 9/2025 26 24 75,0% 2
tháng 10/2025 27 27 70,4% 0
tháng 11/2025 2 2 100,0% 0
tháng 12/2025 16 14 85,7% 2
tháng 1/2026 50 46 82,6% 4
tháng 2/2026 46 44 75,0% 2
tháng 3/2026 50 49 83,7% 1
tháng 4/2026 46 46 73,9% 0
tháng 5/2026 49 48 68,8% 1
tháng 6/2026 26 22 54,6% 4
tháng 7/2026 27 21 47,6% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…