NK834
NK834 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Atlanta. Trong 178 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 12/2025, 81,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,4%trên 178 chuyến
- Chậm trung bình11,4 phút
- Tháng 12/20253▼ 90,0%so với tháng 12/2024
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 11 | – |
| Tháng 3 | – | 25 | – |
| Tháng 4 | – | 6 | – |
| Tháng 5 | – | 2 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | 4 | – |
| Tháng 10 | 11 | 1 | ▼ 90,9% |
| Tháng 11 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 12 | 30 | 3 | ▼ 90,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 66,7% | – |
| Tháng 2 | – | 90,9% | – |
| Tháng 3 | – | 84,0% | – |
| Tháng 4 | – | 16,7% | – |
| Tháng 5 | – | 50,0% | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | 100,0% | – |
| Tháng 10 | 72,7% | 100,0% | ▲ 37,5% |
| Tháng 11 | 81,5% | 96,3% | ▲ 18,2% |
| Tháng 12 | 90,0% | 100,0% | ▲ 11,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | 0 | 0 | – |
| Tháng 11 | 0 | 0 | – |
| Tháng 12 | 0 | 0 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 12/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 177
- Bị huỷ 0,6% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 3/12/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW ATL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.175 | 12,8 phút | 84,2% | 76 |
| FLL IAH Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.552 | 11,1 phút | 69,7% | 34 |
| DFW FLL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.799 | -0,5 phút | 96,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 6 | 6 | 16,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |