NK313
NK313 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Los Angeles. Trong 163 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2025, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,4%trên 163 chuyến
- Chậm trung bình11,2 phút
- Tháng 5/20256
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK313 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 14 | – |
| Tháng 2 | – | 23 | – |
| Tháng 3 | – | 30 | – |
| Tháng 4 | – | 30 | – |
| Tháng 5 | – | 6 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 20 | – | – |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK313 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 71,4% | – |
| Tháng 2 | – | 86,4% | – |
| Tháng 3 | – | 93,3% | – |
| Tháng 4 | – | 90,0% | – |
| Tháng 5 | – | 66,7% | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 60,0% | – | – |
| Tháng 11 | 65,5% | – | – |
| Tháng 12 | 72,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK313 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK313 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 162
- Bị huỷ 0,6% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/5/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW LAX Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.178 | 7,4 phút | 88,9% | 63 |
| ATL BWI Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 928 | 20,2 phút | 63,5% | 52 |
| LAX LAS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Harry Reid | 380 | 5,9 phút | 82,1% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 22 | 86,4% | 1 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |