NK2054
NK2054 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Tampa. Trong 246 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 82,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,8%trên 246 chuyến
- Chậm trung bình7,0 phút
- Tháng 5/20261▼ 96,3%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 12 | – |
| Tháng 5 | 27 | 1 | ▼ 96,3% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 8 | – | – |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,5% | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 75,0% | – |
| Tháng 5 | 85,2% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 90,0% | – | – |
| Tháng 7 | 87,5% | – | – |
| Tháng 8 | 94,7% | – | – |
| Tháng 9 | 96,6% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 244
- Bị huỷ 0,8% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLL TPA Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Tampa | 317 | 14,4 phút | 72,1% | 86 |
| ATL DTW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Detroit | 958 | -0,8 phút | 92,4% | 81 |
| DFW MIA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Miami | 1.802 | 5,8 phút | 87,3% | 63 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 0 | — | 1 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |