NK1500
NK1500 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Philadelphia. Trong 309 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 74,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,5%trên 309 chuyến
- Chậm trung bình15,8 phút
- Tháng 4/202613▼ 31,6%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ3,6%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 24 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | – | 24 | – |
| Tháng 3 | 2 | 31 | ▲ 1.450,0% |
| Tháng 4 | 19 | 13 | ▼ 31,6% |
| Tháng 5 | 4 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 6 | – | – |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 72,7% | ▼ 16,9% |
| Tháng 2 | – | 47,6% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 89,5% | 46,2% | ▼ 48,4% |
| Tháng 5 | 50,0% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 50,0% | – | – |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | 92,6% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,8% | – | – |
| Tháng 12 | 88,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,4% 298
- Bị huỷ 3,6% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 13/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLL PHL Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.601 | 26,5 phút | 52,6% | 86 |
| DTW TPA Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Tampa | 1.585 | 2,2 phút | 86,0% | 57 |
| LAS SJC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Jose | 620 | 13,5 phút | 82,0% | 50 |
| ACY FLL Sân bay quốc tế Atlantic City – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.576 | 7,6 phút | 89,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 26 | 80,8% | 2 |
| tháng 12/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 24 | 22 | 72,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 24 | 21 | 47,6% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 28 | 50,0% | 3 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 46,2% | 0 |