MQ4334
MQ4334 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Wichita. Trong 343 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 5/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,4%trên 343 chuyến
- Chậm trung bình10,4 phút
- Tháng 5/202628▲ 600,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 8 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | 2 | 54 | ▲ 2.600,0% |
| Tháng 4 | 30 | 44 | ▲ 46,7% |
| Tháng 5 | 4 | 28 | ▲ 600,0% |
| Tháng 6 | 52 | – | – |
| Tháng 7 | 62 | – | – |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 75,0% | – |
| Tháng 2 | – | 78,6% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 77,8% | ▼ 22,2% |
| Tháng 4 | 82,8% | 77,3% | ▼ 6,6% |
| Tháng 5 | 75,0% | 50,0% | ▼ 33,3% |
| Tháng 6 | 82,7% | – | – |
| Tháng 7 | 88,7% | – | – |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 338
- Bị huỷ 1,5% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 19/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ICT DFW Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 530 | 17,3 phút | 65,6% | 91 |
| DFW ICT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National | 530 | 7,3 phút | 82,2% | 91 |
| DSM DFW Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.006 | 12,1 phút | 82,3% | 62 |
| DFW DSM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Des Moines | 1.006 | 3,0 phút | 85,5% | 62 |
| MIA IAH Sân bay quốc tế Miami – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.549 | 10,6 phút | 82,4% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 1 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 0 | — | 1 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 54 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 44 | 44 | 77,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 26 | 50,0% | 2 |