MQ4272
MQ4272 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Austin. Trong 253 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 89,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,2%trên 253 chuyến
- Chậm trung bình3,0 phút
- Tháng 7/202630▲ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | – | – |
| Tháng 2 | 41 | – | – |
| Tháng 3 | 18 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 27 | – | – |
| Tháng 6 | 16 | 27 | ▲ 68,8% |
| Tháng 7 | 20 | 30 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,5% | – | – |
| Tháng 2 | 87,8% | – | – |
| Tháng 3 | 75,0% | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 96,2% | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 88,9% | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 75,0% | 93,3% | ▲ 24,4% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 0,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 2 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 250
- Bị huỷ 1,2% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD AUS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.574 | 2,1 phút | 92,0% | 75 |
| DFW MYR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Myrtle Beach | 1.683 | -0,9 phút | 91,4% | 60 |
| ABE ORD Sân bay quốc tế Lehigh Valley – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.050 | 8,0 phút | 91,1% | 56 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 41 | 41 | 87,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 18 | 16 | 75,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 27 | 26 | 96,2% | 1 |
| tháng 6/2025 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |