MQ4225
MQ4225 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Brownsville. Trong 594 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 5/2026, 89,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,3%trên 594 chuyến
- Chậm trung bình2,6 phút
- Tháng 5/202631▲ 0,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 62 | – |
| Tháng 2 | – | 37 | – |
| Tháng 3 | 6 | 55 | ▲ 816,7% |
| Tháng 4 | 30 | 44 | ▲ 46,7% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 77,4% | – |
| Tháng 2 | – | 97,3% | – |
| Tháng 3 | 83,3% | 96,3% | ▲ 15,6% |
| Tháng 4 | 92,9% | 84,1% | ▼ 9,4% |
| Tháng 5 | 86,7% | 90,3% | ▲ 4,2% |
| Tháng 6 | 93,3% | – | – |
| Tháng 7 | 90,3% | – | – |
| Tháng 8 | 87,1% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 82,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,0% | – | – |
| Tháng 12 | 98,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 588
- Bị huỷ 1,0% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/3/2025 → 21/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW BRO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Brownsville South Padre Island | 778 | 1,1 phút | 91,4% | 190 |
| PHX CLD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay McClellan-Palomar | 491 | 3,8 phút | 86,6% | 128 |
| CLD PHX Sân bay McClellan-Palomar – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 491 | 5,0 phút | 86,3% | 125 |
| DFW GPT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Gulfport-Biloxi | 803 | -3,5 phút | 96,2% | 54 |
| GPT DFW Sân bay quốc tế Gulfport-Biloxi – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 803 | 1,6 phút | 93,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 28 | 92,9% | 2 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 82,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 57 | 86,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 98,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 97,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 54 | 96,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 44 | 44 | 84,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |