MQ4220
MQ4220 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Louisville – Chicago. Trong 367 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 5/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,2%trên 367 chuyến
- Chậm trung bình11,9 phút
- Tháng 5/202640▲ 25,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 34 | – |
| Tháng 3 | 8 | 14 | ▲ 75,0% |
| Tháng 4 | 32 | 48 | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | 32 | 40 | ▲ 25,0% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 29 | – | – |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 82,4% | – |
| Tháng 3 | 87,5% | 91,7% | ▲ 4,8% |
| Tháng 4 | 87,5% | 91,7% | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 43,8% | 95,0% | ▲ 117,1% |
| Tháng 6 | 60,0% | – | – |
| Tháng 7 | 55,6% | – | – |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,4% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,9% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 361
- Bị huỷ 1,6% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/3/2025 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SDF ORD Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế O'Hare | 462 | 17,1 phút | 65,5% | 86 |
| PHX SBP Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay vùng San Luis County | 818 | 21,8 phút | 58,8% | 51 |
| ORD MHT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Manchester-Boston | 1.353 | -1,2 phút | 97,7% | 44 |
| MHT ORD Sân bay vùng Manchester-Boston – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.353 | 1,3 phút | 88,6% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 32 | 32 | 43,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 29 | 27 | 55,6% | 2 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 26 | 76,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 12 | 91,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |