MQ4219
MQ4219 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Charleston. Trong 378 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,8%trên 378 chuyến
- Chậm trung bình8,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 10,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | 10 | 5 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 26 | 49 | ▲ 88,5% |
| Tháng 5 | 4 | 51 | ▲ 1.175,0% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 19 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | 90,0% | 80,0% | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 87,5% | 91,8% | ▲ 5,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 88,0% | ▼ 12,0% |
| Tháng 6 | 65,4% | 75,9% | ▲ 16,0% |
| Tháng 7 | 51,9% | 69,0% | ▲ 33,0% |
| Tháng 8 | 84,2% | – | – |
| Tháng 9 | 88,9% | – | – |
| Tháng 10 | 89,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,3% | – | – |
| Tháng 12 | 84,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 369
- Bị huỷ 2,4% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD CHS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Charleston | 1.224 | 3,8 phút | 88,2% | 148 |
| ORD ROC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester | 847 | 21,7 phút | 65,9% | 131 |
| ICT DFW Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 530 | 1,8 phút | 90,9% | 44 |
| DFW ICT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National | 530 | -1,3 phút | 93,2% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 24 | 87,5% | 2 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 28 | 27 | 51,9% | 1 |
| tháng 8/2025 | 20 | 19 | 84,2% | 1 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 89,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 49 | 49 | 91,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 50 | 88,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |