MQ4013
MQ4013 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Des Moines. Trong 306 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 89,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,7%trên 306 chuyến
- Chậm trung bình1,5 phút
- Tháng 6/20264▲ 0,0%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | – | – |
| Tháng 2 | 42 | – | – |
| Tháng 3 | 33 | – | – |
| Tháng 4 | 3 | – | – |
| Tháng 5 | – | 11 | – |
| Tháng 6 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,8% | – | – |
| Tháng 2 | 90,5% | – | – |
| Tháng 3 | 93,3% | – | – |
| Tháng 4 | 100,0% | – | – |
| Tháng 5 | – | 90,9% | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 92,9% | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 3 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 300
- Bị huỷ 2,0% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 4/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX DSM Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Des Moines | 1.847 | -1,1 phút | 93,9% | 101 |
| DFW MOB Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Mobile | 866 | 4,9 phút | 85,1% | 49 |
| DFW GJT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Grand Junction | 1.243 | -1,2 phút | 93,9% | 33 |
| DSM PHX Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.847 | -4,8 phút | 93,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 30 | 93,3% | 3 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 85,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |